Trung tâm Y tế Thanh Thủy – Danh mục kỹ thuật bổ sung năm 2020

67
DANH MỤC KỸ THUẬT PHÊ DUYỆT BỔ SUNG
 THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ THANH THỦY NĂM 2020
TT TT
43
TT
21
DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3 4 5
A B C D
I. HỒI SỨC CẤP CỨU
A. HÔ HẤP
1 100 Nội soi màng phổi để chẩn đoán x x
2 109 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy x x
3 110 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy x x
4 117 Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy x x
5 120 Nội soi khí phế quản hút đờm x x
6 122 Nội soi phế quản và chải phế quản x x
K. TIM MẠCH
7 317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm x x x
8 318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm x x x
9 319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm x x x
10 320 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm x x x
11 322 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp x x x
12 323 Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm x x x
II. NỘI KHOA
A. HÔ HẤP
1 19 Đo dung tích toàn phổi x x
2 20 Đo đa ký hô hấp x x
B. TIM MẠCH
3 95 Holter điện tâm đồ x x x
4 96 Holter huyết áp x x x
5 97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc x x x
6 113 Siêu âm Doppler tim x x x
7 120 Sốc điện điều trị rung nhĩ x x
8 121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh x x x
C. THẦN KINH
9 144 Ghi điện cơ cấp cứu x x
10 145 Ghi điện não thường quy x x x
11 164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường x x x
D. THẬN TIẾT NIỆU
12 211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái x x
13 212 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) x x
14 213 Nội soi niệu quản chẩn đoán x x
15 214 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể x x
16 216 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang x x
17 218 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục x x
18 221 Nội soi bàng quang x x
19 227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da x x
20 228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận x x
21 229 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang x
Đ. TIÊU HÓA
22 261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê x x
23 265 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su x x
24 267 Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày x
25 295 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm x x
26 296 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp x x
27 305 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết x x
28 335 Test thở C14O2 tìm H.Pylori x x
N. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
29 610. Test hồi phục phế quản. x x
30 614. Đo dung tích sống gắng sức – FVC x x
31 616. Đo thông khí tự nguyện tối đa – MVV x x
32 617. Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP x x
33 619. Đo các thể tích phổi – Lung Volumes x x
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
A. CÁC KỸ THUẬT
1 4 Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường x x x
2 15 Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài x x x
3 16 Chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x
4 81 Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng x x
5 85 Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai x x
6 137 Mở khí quản bằng dụng cụ nong x x
7 171 Theo dõi khí máu tại chỗ x x x
B. GÂY MÊ
8 221 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP x x
9 677 Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận x x
10 847 Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay x x x
11 887 Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn x x
12 914 Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép x x
13 915 Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu x x
14 1317 Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn x x
15 1428 Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang x x
16 1463 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo x x
17 1552 Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu x x
18 1558 Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau x x
19 1589 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ x x
20 1590 Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa x x
21 1603 Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo x x
22 1608 Gây mê phẫu thuật sa sinh dục x x
23 1611 Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh x x
C. HỒI SỨC
24 1640 Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non x x
25 1841 Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung x x
26 2040 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ x x
27 2305 Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn x x
28 2347 Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
29 2349 Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai x x
30 2392 Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương x x x
31 2440 Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy x x x
32 2706 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận
33 2711 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp x x
34 2735 Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn x x
35 2805 Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc x x
36 2846 Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang x x
37 2897 Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày x x
38 2943 Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc x x
39 2944 Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc x x
40 2982 Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau x x
41 3005 Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng x x
42 3026 Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục x x
43 3037 Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm x x
D. GÂY TÊ
44 3243 Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung x x
45 3655 Gây tê phẫu thuật đục chồi xương x x
46 3656 Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục x x
47 3660 Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu x x
48 3707 Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn x x
49 3749 Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
50 3929 Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận x x
51 4208 Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung x x
52 4264 Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang x x
53 4269 Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay x x
54 4377 Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán x x
55 4379 Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận x x
56 4388 Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu x x
57 4390 Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản x x
58 4394 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau x x
59 4395 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân) x x
60 4401 Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước x x
61 4423 Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng x x
62 4425 Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ x x
63 4439 Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo x x
Đ. AN THẦN
64 4463 An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa x x
65 4496 An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung x x
66 4503 An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản x x
67 4505 An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật x x
68 4516 An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay x x
69 4568 An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục x x
70 4584 An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi x x
71 4590 An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay x x
72 4710 An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu x x
73 4711 An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận x x
74 4716 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau) x x
75 4722 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau x x
76 4723 An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước x x
77 4773 An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm x x
78 4775 An thần tán sỏi thận qua da x x
X. NGOẠI KHOA
A. THẦN KINH – SỌ NÃO
5. Bệnh tim mạch máu
1 329 Nong niệu quản x x
2 344 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca x x
3 357 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius x x x
3. Tá tràng
4 547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ x
5 637 Cắt nang ống mật chủ x x
6 717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai x x
7 718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai x x
8 721 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn x x
9 723 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay x
10 724 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay x
11 727 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay x x
12 737 Phẫu thuật KHX gãy đài quay x x
13 738 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp x x
14 745 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay x
5. Vùng chậu
15 757 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần x x
16 759 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi x x
17 790 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc x
18 794 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân x x
19 795 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân x x
20 799 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay x x
21 800 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay x x
22 802 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay x x
23 803 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay x x
24 804 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay x
25 832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay x x
26 927 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần x
27 952 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi x x
28 1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay x x
29 1005 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay x x
30 1006 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay x x
XIII. PHỤ SẢN
A. SẢN KHOA
B. PHỤ KHOA
1 67 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo x x
2 68 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn x x
3 101 Phẫu thuật Crossen x x
4 102 Phẫu thuật Manchester x x
5 103 Phẫu thuật Lefort x x
XV. TAI MŨI HỌNG
B. MŨI-XOANG
1 77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng x x x
2 78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm x x x
3 81 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi x x x
4 91 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang x x
5 97 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi x x
6 98 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang x x x
7 102 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang x x
8 109 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới x x x
9 110 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi x x x
10 111 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi x x x
C. HỌNG-THANH QUẢN
11 149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê x x x
12 155 Phẫu thuật nạo V.A nội soi x x
13 157 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) x x x
14 158 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) x x
15 174 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) x x x
16 203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản x x
17 228 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê x x x
XVI. RĂNG – HÀM – MẶT
A. RĂNG
1 39. Điều trị áp xe quanh răng cấp x x
2 40. Điều trị áp xe quanh răng mạn x x
3 41. Điều trị viêm quanh răng x x x
4 42. Chích áp xe lợi x x x x
5 43. Lấy cao răng x x x x
6 58. Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn x x
7 61. Điều trị tủy lại x x
8 204. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x
9 205. Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x
10 214. Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x
11 231. Lấy tủy buồng răng sữa x x x
12 232. Điều trị tủy răng sữa x x x
13 236. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement x x x x
14 238. Nhổ răng sữa x x x x
15 239. Nhổ chân răng sữa x x x x
16 240. Chích Apxe lợi trẻ em x x x x
17 241. Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x x
XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
G. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1 161. Điều trị chườm ngải cứu x x x x
H. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
2 167. Tập vận động cột sống x x x
3 168. Kỹ thuật xoa bóp bằng máy x x x x
4 169. Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu x x x x
L. KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
(nhân viên y tế trực tiếp thực hiện)
5 195. Chẩn đoán điện thần kinh cơ x x
XVIII. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
1 5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp x
2 8 Siêu âm nhãn cầu x x
3. Siêu âm ổ bụng
3 19 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) x x
4 29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới x x
4. Siêu âm sản phụ khoa
5 37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung x x
6 38 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu x x
7 39 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa x x
8 40 Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối x x
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
9 127 Chụp Xquang tại giường x x x
10 128 Chụp Xquang tại phòng mổ x x x
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu – mặt – cổ máy từ lực 0.2-1.5T
11 296 Chụp cộng hưởng từ sọ não x x
12 297 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản x x
13 298 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản x x
14 299 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản x x
15 300 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản x x
16 301 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản x x
17 302 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) x x
18 303 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác x x
19 304 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản x x
20 309 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá x x
21 310 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ x x
22 311 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản x x
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
23 313 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực x x
24 314 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang x x
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
25 319 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) x x
26 320 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) x x
27 321 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) x x
28 322 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn x x
29 323 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) x x
30 324 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật x x
31 325 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản x x
32 327 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) x x
33 329 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản x x
34 333 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô x x
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống – ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
35 334 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ x x
36 335 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản x x
37 336 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực x x
38 337 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản x x
39 338 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng x x
40 339 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản x x
41 340 Chụp cộng hưởng từ khớp x x
42 341 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch x x
43 342 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp x x
44 343 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương x x
45 344 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản x x
46 345 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi x x
47 346 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản x x
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
48 347 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu x x
49 348 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực x x
50 351 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) x x
51 352 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên x x
52 353 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản x x
53 354 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới x x
54 355 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản x x
55 356 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân x x
56 357 Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản x x
57 358 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch x x
58 359 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản x x
XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
1 48 Mở thông dạ dày qua nội soi x
2 59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa x x
G. KHỚP
3 96 Nội soi khớp điều trị x
4 97 Nội soi khớp chẩn đoán x x
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
1 269 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x
2 270 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) x x
3 272 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x
4 273 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) x x
XXIII. HÓA SINH
A. MÁU
1 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x
2 42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) x x
3 81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) x
XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
1 83 Xét nghiệm PCR x
XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
A. SỌ NÃO – ĐẦU- MẶT- CỔ
1. Sọ não – Đầu – Mặt
1 8 Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa x x
C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
1. Lồng ngực – Phổi
2 78 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi x x
D. BỤNG – TIÊU HOÁ
3. Tá tràng
3 170 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng x x
6. Đại tràng
4 207 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng x x
5 b Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng x x
9. Đường mật
6 272 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr x
7 280 PTNS cắt nang đường mật x
12. Mạc treo
8 304 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột x x
9 306 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột x x
14. Thoát vị
10 313 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) x x
11 314 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) x x
12 315 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng x x
15. Tuyến thượng thận
13 325 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận x
14 326 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận x
16. Các phẫu thuật nội soi khác
15 327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc x x
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
2. Niệu quản
16 377 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản x x
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
17 466 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân x x
18 468 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu x
19 469 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước x
20 470 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau x

 

Bản gốc: https://drive.google.com/file/d/1a1ZJ4S28362V74FhE6hu3p4-VzmP1LjD/view?usp=sharing